ước tính (động từ)
HSK 4
Chữ phồn thể
估計
Bộ thủ
Thứ tự nét bút
Ví dụ
我估计他不会来了。 wǒ gūjì tā bù huì láile. - Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.
这个问题很难估计。 zhège wèntí hěn nán gūjì. - Vấn đề này rất khó để ước lượng.
我估计他会回来的。 wǒ gūjì tā huì huílái de. - I estimate he will come back.
我估计这个价格会涨。 wǒ gūjì zhège jiàgé huì zhǎng. - I estimate the price will rise.
我估计我们还有一个小时才到。 wǒ gūjì wǒmen hái yǒu yīgè xiǎoshí cái dào. - I estimate we still have an hour to go.
Ký tự
估 gù - ước lượng, đánh giá, thẩm định |
计 jì - đếm; lên kế hoạch; ý tưởng, kế hoạch |