từ bỏ (động từ)
HSK 4
Chữ phồn thể
放棄
Bộ thủ
Thứ tự nét bút
Ví dụ
不要轻易放弃。 bùyào qīngyì fàngqì. - Đừng dễ dàng từ bỏ.
他决定放弃学业去旅行。 tā juédìng fàngqì xuéyè qù lǚxíng. - Anh ta quyết định bỏ học để đi du lịch.
我不能放弃我的梦想。 wǒ bùnéng fàngqì wǒ de mèngxiǎng. - Tôi không thể từ bỏ ước mơ của mình.
放弃不是解决问题的好办法。 fàngqì bùshì jiějué wèntí de hǎo bànfǎ. - Bỏ cuộc không phải là cách giải quyết vấn đề tốt.
她不愿意放弃,尽管困难重重。 tā bù yuànyì fàngqì, jǐnguǎn kùnnan zhòngzhòng. - Cô ấy không muốn bỏ cuộc, dù gặp rất nhiều khó khăn.
Ký tự
放 fàng - đặt; thả | HSK 3
弃 qì - vứt bỏ, bỏ rơi, vứt |