nghĩ, cân nhắc; nhớ, hy vọng, mong muốn; cảm giác; suy nghĩ ()
Chữ phồn thể
思 (Không thay đổi)
Bộ thủ
Thứ tự nét bút
Đồng âm
撕 sī - xé; rách (động từ) | HSK 5
Từ có âm thanh tương tự
四 sì - bốn (số từ) | HSK 1
死 sǐ - chết; cực kỳ; cứng nhắc (tính từ) | HSK 4
Cụm từ
意思 yì si - ý nghĩa (danh từ) | HSK 2
思考 sī kǎo - suy ngẫm; suy nghĩ; cân nhắc (động từ) | HSK 5
思想 sī xiǎng - suy nghĩ; ý tưởng (danh từ) | HSK 5
不可思议 bù kě sī yì - không thể tưởng tượng được (tn.) | HSK 6
沉思 chén sī - cân nhắc; suy nghĩ; suy nghĩ (động từ) | HSK 6
反思 fǎn sī - tự xét; suy ngẫm; cân nhắc sâu sắc (động từ) | HSK 6
构思 gòu sī - vạch ra kế hoạch cho một tác phẩm văn học hoặc bức tranh; sáng tạo; thiết kế (động từ) | HSK 6
思念 sī niàn - khao khát; nhớ nhung; mong chờ (động từ) | HSK 6
思索 sī suǒ - suy ngẫm sâu sắc; suy đoán; phỏng đoán (động từ) | HSK 6
思维 sī wéi - suy nghĩ; tư tưởng (danh từ) | HSK 6