váy (danh từ)
HSK 3
Chữ phồn thể
裙子 (Không thay đổi)
Bộ thủ
Thứ tự nét bút
Ví dụ
她穿着一条漂亮的蓝色裙子。 Tā chuānzhe yītiáo piàoliang de lán sè qúnzi. - Cô ấy đang mặc một chiếc váy xanh đẹp.
这条裙子非常适合你。 Zhè tiáo qúnzi fēicháng shìhé nǐ. - Chiếc váy này rất hợp với bạn.
她买了一条长裙子去参加晚会。 Tā mǎile yītiáo cháng qúnzi qù cānjiā wǎnhuì. - Cô ấy đã mua một chiếc váy dài để mặc đến bữa tiệc.
这件裙子太紧了,我穿不下。 Zhè jiàn qúnzi tài jǐnle, wǒ chuān bùxià. - Chiếc váy này quá chật, tôi không thể mặc vừa.
她在商店里挑选了一件裙子。 Tā zài shāngdiàn lǐ tiāoxuǎnle yī jiàn qúnzi. - Cô ấy đã chọn một chiếc váy ở cửa hàng.
Ký tự
子 zǐ - đứa con, con trai |
裙 qún - váy; vật hình váy |