trò chuyện (động từ)
HSK 3
Chữ phồn thể
聊天 (Không thay đổi)
Bộ thủ
Thứ tự nét bút
Ví dụ
我们经常在网上聊天。 Wǒmen jīngcháng zài wǎngshàng liáotiān. - Chúng tôi thường trò chuyện trực tuyến.
他们正在沙发上聊天。 Tāmen zhèngzài shāfā shàng liáotiān. - Họ đang trò chuyện trên ghế sofa.
我和朋友在咖啡厅里聊天。 Wǒ hé péngyǒu zài kāfēitīng lǐ liáotiān. - Tôi đang trò chuyện với bạn bè của tôi trong quán cà phê.
让我们找个地方坐下来聊天吧。 Ràng wǒmen zhǎo gè dìfāng zuò xiàlái liáotiān ba. - Hãy tìm một chỗ ngồi và trò chuyện.
他们经常晚上聊天到很晚。 Tāmen jīngcháng wǎnshàng liáotiān dào hěn wǎn. - Họ thường trò chuyện đến khuya.
Ký tự
天 tiān - bầu trời; ngày, ban ngày; thời tiết; một khoảng thời gian trong ngày; thần, trời; thiên đường; dùng để đếm ngày |
聊 liáo - nói chuyện, nói chuyện; (đúng nghĩa) phụ thuộc; (đúng nghĩa) tạm thời; (đúng nghĩa) một chút |