thang máy (danh từ)
HSK 3
Chữ phồn thể
電梯
Bộ thủ
Thứ tự nét bút
Ví dụ
请乘坐电梯到十楼。 Qǐng chéngzuò diàntī dào shí lóu. - Vui lòng đi thang máy lên tầng mười.
这个商场有很多电梯。 Zhège shāngchǎng yǒu hěnduō diàntī. - Trung tâm thương mại này có nhiều thang máy.
这个电梯坏了,请用楼梯。 Zhège diàntī huàile, qǐng yòng lóutī. - Thang máy này bị hỏng, vui lòng sử dụng cầu thang.
电梯里有很多人。 Diàntī lǐ yǒu hěnduō rén. - Có nhiều người trong thang máy.
我每天都乘坐电梯上班。 Wǒ měitiān dōu chéngzuò diàntī shàngbān. - Tôi đi làm bằng thang máy mỗi ngày.
Ký tự
电 diàn - điện |
梯 tī - thang, cầu thang; cái gì đó có hình dạng như thang hay cầu thang |