Скачать в Google Play Скачать в App Store
qǐ chuáng
dậy (ra khỏi giường) (động từ)
HSK 2
Chữ phồn thể
起牀
Bộ thủ
走 (赱) zǒu - đi bộ
广 guǎng - nơi trú ẩn
Thứ tự nét bút
Ví dụ
我每天早上七点起床。 wǒ měitiān zǎoshàng qī diǎn qǐchuáng. - Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi sáng.
今天我起床晚了。 jīntiān wǒ qǐchuáng wǎn le. - Hôm nay tôi dậy muộn.
他起床后先洗脸。 tā qǐchuáng hòu xiān xǐliǎn. - Anh ấy rửa mặt trước sau khi thức dậy.
你平时几点起床? nǐ píngshí jǐ diǎn qǐchuáng? - Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ?
我起床后感觉很累。 wǒ qǐchuáng hòu gǎnjué hěn lèi. - Tôi cảm thấy rất mệt sau khi thức dậy.
Ký tự
起 qǐ - bắt đầu từ; thức dậy, nổi lên; xuất hiện, bùng nổ; xây dựng; soạn thảo, vẽ ra; (sau động từ) di chuyển lên trên |
床 chuáng - giường; vật hình giường |