Скачать в Google Play Скачать в App Store
pǎo bù
chạy bộ (động từ)
HSK 2
Chữ phồn thể
跑步 (Không thay đổi)
Bộ thủ
足 (⻊) zú - chân
止 zhǐ - dừng
Thứ tự nét bút
Ví dụ
他每天早上去公园跑步。 tā měitiān zǎoshàng qù gōngyuán pǎobù. - Anh ấy chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
你喜欢跑步吗? nǐ xǐhuān pǎobù ma? - Bạn có thích chạy bộ không?
跑步是一种很好的锻炼方式。 pǎobù shì yī zhǒng hěn hǎo de duànliàn fāngshì. - Chạy bộ là một cách tập thể dục tốt.
她每周跑三次步。 tā měi zhōu pǎo sān cì bù. - Cô ấy chạy bộ ba lần một tuần.
跑步能让人保持健康。 pǎobù néng ràng rén bǎochí jiànkāng. - Chạy bộ có thể giúp bạn khỏe mạnh.
Ký tự
跑 páo - chạy; trốn; đi, đi chơi; chạy việc lặt vặt; rò rỉ; (của chất lỏng) bay hơi |
步 bù - bước; giai đoạn, tình huống; (từ đồng nghĩa với) bước |