Скачать в Google Play Скачать в App Store
kā fēi
cà phê (danh từ)
HSK 2
Chữ phồn thể
咖啡 (Không thay đổi)
Bộ thủ
口 kǒu - miệng
口 kǒu - miệng
Thứ tự nét bút
Ví dụ
我每天早上喝咖啡。 wǒ měitiān zǎoshang hē kāfēi. - Tôi uống cà phê mỗi buổi sáng.
你喜欢黑咖啡还是加牛奶的? nǐ xǐhuān hēi kāfēi háishì jiā niúnǎi de? - Bạn thích cà phê đen hay cà phê với sữa?
我们去咖啡馆喝咖啡吧。 wǒmen qù kāfēiguǎn hē kāfēi ba. - Chúng ta hãy đi đến quán cà phê để uống chút cà phê.
她在咖啡里加了糖。 tā zài kāfēi lǐ jiā le táng. - Cô ấy thêm đường vào cà phê của mình.
咖啡能帮助我保持清醒。 kāfēi néng bāngzhù wǒ bǎochí qīngxǐng. - Cà phê giúp tôi tỉnh táo.
Ký tự
咖 kā - (sử dụng chủ yếu để dịch) cà phê, quán cà phê |
啡 fēi - (chủ yếu được sử dụng để dịch) |