gọi điện thoại (cụm từ)
HSK 1
Chữ phồn thể
打電話
Bộ thủ
Thứ tự nét bút
Ví dụ
我打电话给妈妈。 wǒ dǎ diànhuà gěi māma. - Tôi gọi điện cho mẹ.
请你给我打电话。 qǐng nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà. - Xin hãy gọi điện cho tôi.
她正在打电话给朋友。 tā zhèngzài dǎ diànhuà gěi péngyǒu. - Cô ấy đang gọi điện cho bạn bè.
我们晚上再打电话吧。 wǒmen wǎnshang zài dǎ diànhuà ba. - Chúng ta gọi điện vào buổi tối nhé.
他在办公室打电话。 tā zài bàngōngshì dǎ diànhuà. - Anh ấy đang gọi điện trong văn phòng.
Ký tự
打 dǎ - đánh; đập; làm vỡ; chiến đấu; xây dựng; đánh bại |
电 diàn - điện |
话 huà - lời nói, bài nói; tiếng phương ngữ; nói về |
打 dǎ - đánh; lấy |
打 dǎ - từ; kể từ khi; thông qua |