Скачать в Google Play Скачать в App Store
xià yǔ
mưa (động từ)
HSK 1
Chữ phồn thể
下雨 (Không thay đổi)
Bộ thủ
一 yī - một
雨 yǔ - mưa
Thứ tự nét bút
Ví dụ
今天下雨了。 jīntiān xià yǔle. - Hôm nay trời đang mưa.
下雨天我不喜欢出门。 xiàyǔ tiān wǒ bù xǐhuan chūmén. - Tôi không thích ra ngoài vào những ngày mưa.
昨天晚上下了很大的雨。 zuótiān wǎnshàng xiàle hěn dà de yǔ. - Trời đã mưa to đêm qua.
今天早上不会下雨。 jīntiān zǎoshang bù huì xià yǔ. - Sáng nay sẽ không mưa.
下雨天最好呆在家里。 xiàyǔ tiān zuì hǎo dāi zài jiālǐ. - Tốt nhất là ở nhà vào những ngày mưa.
Ký tự
下 xià - xuống; dưới | HSK 1
雨 yù - mưa |
下 xià - (chỉ sự lặp lại của một hành động); (chỉ khả năng hoặc kỹ năng); |