Скачать в Google Play Скачать в App Store
我喜欢吃新鲜的水果。
wǒ xǐhuan chī xīnxiān de shuǐguǒ.
Tôi thích ăn trái cây tươi.
Ví dụ từ từ ngữ
新鲜 xīn xiān - tươi (tính từ) | HSK 3
Ký tự
吃 chī - ăn (động từ) | HSK 1
的 de - từ cấu trúc • trước danh từ chỉ sự sở hữu hoặc tính chất mô tả (trợ động từ) | HSK 1
水 shuǐ - nước (danh từ) | HSK 1
我 wǒ - tôi; mình (đại từ) | HSK 1
新 xīn - mới (tính từ) | HSK 2
果 guǒ - trái cây; kết quả, kết quả (danh từ) |
喜 xǐ - vui mừng, hạnh phúc; (của cây cối và động vật) có khuynh hướng (cho) () |
欢 huān - hài lòng, vui vẻ; (tiếng địa phương) mạnh mẽ; người yêu, người yêu thương () |
鲜 xiǎn - tươi, mới làm; mới hái; sặc sỡ; ngon, ngon lành (tính từ) |