我喜欢吃新鲜的水果。
Tôi thích ăn trái cây tươi.
Ví dụ từ từ ngữ
新鲜 xīn xiān -
tươi (tính từ) |
HSK 3
Ký tự
吃 chī -
ăn (động từ) |
HSK 1
的 de -
từ cấu trúc • trước danh từ chỉ sự sở hữu hoặc tính chất mô tả (trợ động từ) |
HSK 1
水 shuǐ -
nước (danh từ) |
HSK 1
我 wǒ -
tôi; mình (đại từ) |
HSK 1
新 xīn -
mới (tính từ) |
HSK 2
果 guǒ -
trái cây; kết quả, kết quả (danh từ) |
喜 xǐ -
vui mừng, hạnh phúc; (của cây cối và động vật) có khuynh hướng (cho) () |
欢 huān -
hài lòng, vui vẻ; (tiếng địa phương) mạnh mẽ; người yêu, người yêu thương () |
鲜 xiǎn -
tươi, mới làm; mới hái; sặc sỡ; ngon, ngon lành (tính từ) |