Скачать в Google Play Скачать в App Store
感冒了,我要去看医生。
Wǒ gǎnmàole, wǒ yào qù kàn yīshēng.
Tôi bị cảm lạnh và tôi cần đi khám bác sĩ.
Ví dụ từ từ ngữ
感冒 gǎn mào - bị cảm lạnh (động từ) | HSK 3
Ký tự
看 kàn - xem; đọc; nhìn vào (động từ) | HSK 1
了 le - trợ từ tình thái (dùng sau động từ hoặc tính từ để chỉ sự hoàn thành hành động, hoặc ở cuối câu để biểu thị sự thay đổi tình huống) (trợ động từ) | HSK 1
去 qù - đi (động từ) | HSK 1
我 wǒ - tôi; mình (đại từ) | HSK 1
要 yào - muốn; sẽ; yêu cầu; đòi hỏi (động từ) | HSK 2
生 shēng - sinh con; được sinh ra (động từ) |
医 yī - y () |
感 gǎn - cảm nhận () |
冒 mào - phát ra, gửi đi; gánh chịu nguy hiểm (động từ) |
了 liǎo - kết thúc; kết luận (động từ) |
生 shēng - chưa chín; còn sống; sống (chưa nấu); không quen thuộc (tính từ) |
要 yào - nếu (liên từ) |
看 kān - chăm sóc; trông nom; theo dõi (động từ) |