我感冒了,我要去看医生。
Tôi bị cảm lạnh và tôi cần đi khám bác sĩ.
Ví dụ từ từ ngữ
感冒 gǎn mào -
bị cảm lạnh (động từ) |
HSK 3
Ký tự
看 kàn -
xem; đọc; nhìn vào (động từ) |
HSK 1
了 le -
trợ từ tình thái (dùng sau động từ hoặc tính từ để chỉ sự hoàn thành hành động, hoặc ở cuối câu để biểu thị sự thay đổi tình huống) (trợ động từ) |
HSK 1
去 qù -
đi (động từ) |
HSK 1
我 wǒ -
tôi; mình (đại từ) |
HSK 1
要 yào -
muốn; sẽ; yêu cầu; đòi hỏi (động từ) |
HSK 2
生 shēng -
sinh con; được sinh ra (động từ) |
医 yī -
y () |
感 gǎn -
cảm nhận () |
冒 mào -
phát ra, gửi đi; gánh chịu nguy hiểm (động từ) |
了 liǎo -
kết thúc; kết luận (động từ) |
生 shēng -
chưa chín; còn sống; sống (chưa nấu); không quen thuộc (tính từ) |
要 yào -
nếu (liên từ) |
看 kān -
chăm sóc; trông nom; theo dõi (động từ) |