不料 (bùliào)
Giải Thích Cơ Bản
"不料" (bùliào) là một cụm từ trong tiếng Trung thường được sử dụng để diễn tả sự bất ngờ hoặc kết quả không ngờ tới.
Cách Sử Dụng
"不料" được dùng để chỉ một kết quả hoặc tình huống bất ngờ. Dưới đây là một số ví dụ:
-
Diễn Tả Sự Ngạc Nhiên:
Ví Dụ: 他不料遇到了老朋友。
(Tā bùliào yùdàole lǎo péngyǒu.)
- Anh ấy không ngờ lại gặp được một người bạn cũ. -
Diễn Tả Kết Quả Không Ngờ Tới:
Ví Dụ: 他做了很多准备,不料还是失败了。
(Tā zuòle hěnduō zhǔnbèi, bùliào háishì shībài le.)
- Anh ấy đã chuẩn bị rất nhiều, nhưng vẫn thất bại không ngờ tới.
Ví Dụ
Dưới đây là một số câu ví dụ với "不料" để minh họa cách sử dụng của nó:
- 他不料被选为队长。
(Tā bùliào bèi xuǎnwéi duìzhǎng.)
- Anh ấy không ngờ lại được chọn làm đội trưởng. - 她以为会得到提升,不料反而被解雇了。
(Tā yǐwéi huì dédào tíshēng, bùliào fǎn'ér bèi jiěgùle.)
- Cô ấy nghĩ rằng mình sẽ được thăng chức, nhưng không ngờ lại bị sa thải.